^Về Đầu Trang

 

Cân đo các bé tháng 02/2017


3/ LỚP MẦM 1: Cô Trần Thị Ngọc Nga - NguyễnThị Ngọc Mị.

  Họ và tên Ngày
tháng
sinh
         
STT Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
   
1 Hoàng Nhật Vy 21.1.2013 14 BT 99 BT BT
2 Trương Lê Hoàng 14.5.2013 13 BT 97 BT BT
3 Bùi Trung Kiên 2.1.2013 17 BT 100 BT BT
4 Hồ Hà My 26.1.2013 13 BT 99 BT BT
5 Nguyễn Gia Khánh 12.9.2013 21 CNCHT 100 BT CNCHT
6 Phan Huỳnh Tấn Sang 1.1.2013 17 BT 106 BT BT
7 Lê Thị Như Huỳnh 10.4.2013 16.5 BT 107 BT BT
8 Võ Ngọc Kiều My 5.11.2013 14.5 BT 93 BT BT
9 Huỳnh Nguyễn Thu Ngân 31.5.2013 14 BT 98 BT BT
10 Trương Ngọc Minh Nhi 16.8.2013 13 BT 91 BT BT
11 Nguyễn Lâm Đô La 1.4.2013 14 BT 97 BT BT
12 Dương Nguyễn Duy Bảo 4.11.2013 22 CNCHT 103 BT CNCHT
13 Nguyễn Tấn Phát 17.6.2013 16 BT 102 BT BT
14 Nguyễn Hoàng Phương Vy 31.7.2013 13 BT 93 BT BT
15 Nguyễn Ngọc Khánh Đoan 28.8.2013 12.5 BT 89    
16 Nguyễn Hoàng Uyên Nhi 1.7.2013 12.1 BT 92 BT BT
17 Nguyễn Gia Hân 9.12.2013 13.5 BT 97 BT BT
18 Trần Đăng Khoa 11.5.2013 21.5 CNCHT 108 BT CNCHT
19 Lại Nguyễn Huỳnh Anh 6.8.2013 19 BT 102 BT BT
20 Võ Ngọc Trí 25.6.2013 16.5 BT 101 BT BT
21 Tống Duy Phát 14.5.2013 16 BT 100 BT BT
22 Trần Xuân Mai 11.9.2013 13 BT 96 BT BT
23 Cao Dương Thiện Phúc 10.7.2013 13.5 BT 101 BT BT
24 Đặng Trương Bảo Như 3.11.2013 14 BT 96 BT BT
25 Hoàng Phương Nghi 4.11.2013 17 BT 101 BT BT
26 Châu Gia Huy 28.11.12 19 BT 105 BT BT
27 Trương Hoàng Khải 7.7.2013 14 BT 95 BT BT
28 Nguyễn Ngọc Tuyết Nhi 25.6.2013 21 CNCHT 100 BT CNCHT
29 Nguyễn Thanh Thảo 19.3.13 19 BT 109 BT BT
30 Nguyễn Hoàng Minh Lức 21.2.2013 13 BT 97 BT BT
31 Phạm Tấn Tài 2013 13 BT 95 BT BT
32 Cao Quang Vinh 24.3.2013 16 BT 105 BT BT
33 Lê Hoài An 26.11.2013 17 BT 100 BT BT
34 Nguyễn Tiến Phát 14.12.13 19 CNCHT 97 BT CNCHT
35 Trần Y Lâm 11.3.2013 17 BT 99 BT BT

4/ LỚP MẦM 2: Cô Huỳnh Thị Năm - Dương Thị Thu Cúc.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Trần Quốc Thịnh 17.2.2013 14 BT 100 BT BT
2 Phan Võ Diệu Anh 19.5.2013 18 BT 101 BT BT
3 Đoàn Lê Mỹ Tâm 23.7.2013 19 BT 102 BT BT
4 Nguyễn Ngọc Minh Khôi 25.9.2013 14 BT 94 BT BT
5 Mai Nguyên Lâm 26.2.2013 16.5 BT 104 BT BT
6 Trần Xuân Vũ 30.9.2013 17 BT 102 BT BT
7 Nguyễn Lâm Gia Phúc 3.10.2013 15 BT 99 BT BT
8 Ninh Thanh Hà 31.5.2013 19.5 BT 100 BT BT
9 Võ Ngọc Lan Anh 28.4.2013 18 BT 102 BT BT
10 Phùng Hoàng Phúc 1.5.2013 15.5 BT 98 BT BT
11 Lương Minh Tuệ 7.6.2013 15.5 BT 99 BT BT
12 Lê Nguyên Bảo 22.10.2013 15.5 BT 97 BT BT
13 Thân Huỳnh Đăng Khôi 17.3.2013 19 BT 105 BT BT
14 Nguyễn Ngọc Bảo Trân 20.9.2013 13 BT 94 BT BT
15 Lê Ngọc Lan 30.10.2013 11.5 BT 86    
16 Hồ Thế Vinh 6.11.2013 16 BT 96 BT BT
17 Phan Khải Nam 6.11.2013 14.5 BT 97 BT BT
18 Võ Phúc Hưng 25.2.2013 30 CNCHT 107 BT CNCHT
19 Nguyễn Hải Yến 24.8.2013 18 BT 104 BT BT
20 Triệu Y Lâm 2.7.2013 14 BT 97 BT BT
21 Nguyễn Ngọc Bảo Quyên 22.11.2013 16 BT 95 BT BT
22 Lâm Mai Tiên 2.1.2013 15.5 16 102 BT BT
23 Đỗ Thụy 11.4.2013 15.5 BT 101 BT BT
24 Nguyễn Anh Thư 20.10.2013   BT 97 BT BT
25 Nguyễn Thị Thúy Hằng 18.9.2013 13 BT 93 BT BT
26 Huỳnh Thị Minh Anh 27.4.2013 23 CNCHT 104 BT CNCHT
27 Bùi Nguyễn Gia Bảo 16.11.2013 16.5 BT 97 BT BT
28 Huỳnh Nguyễn Thảo My 19.10.2013 19 BT 106 BT BT
29 Lê Nguyễn Nhật Anh 3.9.2013 18.5 BT 105 BT BT
30 Phan Quốc Thuận 21.9.2013 18 BT 102 BT BT
31 Phạm Hoàng Bảng Anh 27.10.2013 14 BT 96 BT BT
32 Nguyễn Nguyễn Thiên Bảo 17.11.2013 17 BT 103 BT BT
33 Lê Nguyễn Gia Hân 11.1.2013 21 BT 108 BT BT
34 Hồ Minh Tâm 6.2.2013 20.5 BT 107 BT BT

5/ LỚP MẦM 3: Cô Nguyễn Thị Liễu.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Thị Ngọc Hân 27.12.2013 14 BT 96 BT BT
2 Trần Bảo Ngọc 20.5.2013 21 CNCHT 102 BT CNCHT
3 Hoàng Thị Kiều Diễm 9.1.2013 19 BT 105 BT BT
4 Cao Ngọc Lan Vy 26.3.2013 13.2 BT 100 BT BT
5 Cao Ngọc Huế 22.11.2013 11.5 BT 88 TC1 TC1
6 Đặng Bùi Ngọc Hiếu 12.4.2013 13.5 BT 100 BT BT
7 Nguyễn Trần Hải Đăng 15.7.2013 14.5 BT 96 BT BT
8 Phan Huỳnh Gia Bảo 13.8.2013 21.5 CNCHT 100 BT CNCHT
9 Võ Hoàng Thúy An 16.3.2013 18.5 BT 109 BT BT
10 Phan Nhựt Anh 25.2.2013 17.5 BT 105 BT BT
11 Võ Thị Gia Nghi 24.11.2013 15 BT 96 BT BT
12 Phan Thị Ngọc Trân 13.2.2013 16 BT 105 BT BT
13 Nguyễn Khả Vy 2.5.2013 16.5 BT 101 BT BT
14 Lê Hà Vy 27.1.2013 13 BT 99 BT BT
15 Nguyễn Ngọc Tường Vy 25.7.2013 12.5 BT 94 BT BT
16 Lê Mai Khôi 31.1.2014 14.5 BT 99 BT BT
17 Phan Minh Nam 15.8.2013 15 BT 103 BT BT
18 Hà Ngọc Huyền 14.12.2012 11 SDDV 95 TC1 SDDN+TC1
19 Trần Như Ý 8.12.2012 10.5 SDDN 93 TC1 SDDN+TC1

6/ LỚP CHỒI 1: Cô Nguyễn Thị Thu Sương.

TT Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Ngọc Linh Đan 10.5.2012 17 BT 109 BT BT
2 Nguyễn Thị Kim Tiền 25.6.2012 18 BT 110 BT BT
3 Trần Võ Gia Linh 23.11.2012 16 BT 104 BT BT
4 Lâm Thiên Kim 3.7.2012 15 BT 107 BT BT
5 Đoàn Thiết Lập 11.2012 19.8 BT 106 BT BT
6 Nguyễn Nhật Long 22.10.2012 21,5 BT 109 BT BT
7 Huỳnh Bảo Khanh 9.5.2012 21 BT 111 BT BT
8 Mai Hoàng Lê Vy 17.3.2012 17 BT 105 BT BT
9 Lê Lan Phương 13.4.2012 20 BT 114 BT BT
10 Huỳnh Minh Tiến 26.7.2012 19.5 BT 107 BT BT
11 Phạm Lê Yến Như 5.12.2012 21.5 BT 106 BT BT
12 Phạm Hoàng Hiếu 15.4.2012 16.5 BT 106 BT BT
13 Nguyễn Hoàng Việt Anh 4.12.2012 19.5 BT 106 BT BT
14 Trần Huỳnh Hương 21.7.2012 17 BT 106 BT BT
15 Lê Tuấn Khang 24.5.2012 19.1 BT 113 BT BT
16 Nguyễn Hoàng Hà 2.1.2012 22 BT 108 BT BT
17 Nguyễn Gia Hân 18.1.2012 17.5 BT 108 BT BT
18 Võ Hoàng Long 18.5.2012 27.5 CNCHT 114 BT CNCHT
19 Nguyễn Thái Thịnh 2012 14.8 BT 100 BT BT
20 Nguyễn Đức Minh 26.3.2012 18.5 BT 113 BT BT
21 Nguyễn Đỗ Mai Vy 5.9.2012 14.6 BT 97 BT BT
22 Nguyễn Trần Hoàng Phúc 4.10.2012 20 BT 108 BT BT
23 Lê Thị Ngọc Hân 22.8.2012 17.5 BT 110 BT BT
24 Nguyễn Tấn Phát 3.7.2012   CNCHT 115 BT CNCHT
25 Nguyễn Bình Minh 13.3.2012 15.6 BT 106 BT BT
26 Lê Võ Chí Thiện 16.5.2012 18 BT 107 BT BT
27 Huỳnh Trương Khánh Thi 6.6.2012 12.5 SDDV 99 BT SDDV
28 Phạm Hoàng Long 1.5.2012 18 BT 108 BT BT
29 Nguyễn Đào Huỳnh Anh 4.8.2012 21.5 BT 111 BT BT
30 Nguyễn Nhật Hào 2.2.2012 17.5 BT 104 BT BT
31 Nguyễn Hoàng Long 8.9.2012 17 BT 104 BT BT
32 Lâm Nguyễn Bích Phương 26.8.2012 15 BT 100 BT BT
33 Lương Gia Hân 17.2.2012 16 BT 104 BT BT
34 Trương Nhật Đăng Khôi 18.5.2012 15.5 BT 106 BT BT
35 Nguyễn Thi Huỳnh Như 21.8.2012 17.5 BT 106 BT BT
36 Lâm Bảo Long 27.7.2012 25.5 CNCHT 106 BT CNCHT
37 Nguyễn Thế Vinh 4.12.2012 22.5 CNCHT 111 BT CNCHT
38 Huỳnh Kim Ngân 28.10.2012 21 BT 108 BT BT
39 Lê Phạm Quốc Việt 24.9.2012 16 BT 107 BT BT
40 Trương Cao Sang 31.10.2012 14.5 BT 100 BT BT

7/ LỚP CHỒI 2: Cô Trương Thị Trinh - Phạm Thị Hồng Trinh

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Phan Bảo Trân 13. 03.2012 26.5 CNCHT 111 BT CNCHT
2 Võ Minh Long 30.06.2012 17 BT 107 BT BT
3 Nguyễn Khánh Băng 27.06.2012 19.5 BT 112 BT BT
4 Trần Ngọc Như Ý 26.03.2012 18 BT 106 BT BT
5 Lê Anh Thư 17.08.2012 16 BT 97 TC1 TC1
6 Lại Phước Lộc 25.04.2012 19.5 BT 107 BT BT
7 Nguyễn Lê Hoàng Tín 2012 21 BT 111 BT BT
8 Nguyễn Hoàng Khánh Ngân 24.06.2012 17 BT 110 BT BT
9 Nguyễn Tấn Thành 10.04.2012 15.5 BT 105 BT BT
10 Nguyễn Đỗ Hải Đăng 01.07.2012 13.5 BT 99 BT BT
11 Trần Trâm Anh 10.03.2012 14.8 BT 104 BT BT
12 Huỳnh Ngọc Hân 20.10.2012 19.5 BT 102 BT BT
13 Võ Hoàng Ngọc Anh 2012 17.5 BT 98 BT BT
14 Nguyễn Minh Thịnh 18.10.2012 19 BT 104 BT BT
15 Nguyễn Lê Thanh Thái 09.02.2012 28 CNCHT 117 BT CNCHT
16 Trần Thiên Tường 06.12.2012 17 BT 103 BT BT
17 Nguyễn Chí Khang 09.10.2012 17 BT 106 BT BT
18 Nguyễn Như Ý 01.07.2012 16.5 BT 104 BT BT
19 Nguyễn Quốc Bảo 12.10.2012 21 BT 107 BT BT
20 Nguyễn Lê Kim Ngân 25.09.2012 14.5 BT 99 BT BT
21 Nguyễn Bùi Trọng Nghĩa 11.01.2012 28 CNCHT 116 BT CNCHT
22 Lê Dương Khánh Vân 28.05.2012 15 BT 99 BT BT
23 Đoàn thị Khánh Ngân 06.08.2012 23 BT 112 BT BT
24 Lâm Minh Tiến 17.11.2012 22 BT 107 BT BT
25 Thành Thị Cát Tường 23.12.2012 14.5 BT 100 BT BT
26 Nguyễn An Nhiên 22.09.2012 16 BT 104 BT BT
27 Nguyễn An Nhi 22.09.2012 16.5 BT 105 BT BT
28 Võ Nguyễn Hữu Phước 26.09.2012 22.5 CNCHT 109 BT CNCHT
29 Nguyễn Vân An 2012 17 BT 106 BT BT
30 Phạm H - Phương Quyên 07.09.2012 19 BT 105 BT BT
31 Nguyễn Trọng Nhân 11.04.2012 27 CNCHT 112 BT CNCHT
32 Lê Ngô Gia Hân 24.04.2012 17 BT 108 BT BT
33 Đỗ Thanh Bình 28.11.2012 18.5 BT 107 BT BT
34 Đặng Đình Như Ý 12.10.2012 15 BT 101 BT BT
35 Hà Nguyên Khang 11.11.2012 17.5 BT 104 BT BT
36 Hồ Phú 13.3.2012 19 BT 113 BT BT
37 Võ Điền Thông 26.10.2012 15 BT 100 BT BT
38 Phan Huỳnh Bảo Ngọc 25.09.2012 16 BT 105 BT BT
39 Trần Thi Như Y 20.05.2012 27.5 CNCHT 115 BT CNCHT
40 Phan Thành Phát 3.12.2012 22 BT 106 BT BT

 8/ LỚP CHỒI 3: Cô Đỗ Thị Hương.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Đặng Minh Trọng 6.11.2012 16 BT 101 BT BT
2 Cao Minh Tiến 26.3.2012 17.5 BT 105 BT BT
3 Cao Nguyễn Tường Lam 3.10.2012 20 BT 110 BT BT
4 Trương Ngọc Hải Yến 10.4.2012 27.5 CNCHT 115 BT CNCHT
5 Lê Hoàng Xiêm 5.11.2012 22 BT 111 BT BT
6 Trần Nguyễn Tường Vy 28.6.2012 14 BT 99 BT BT
7 Nguyễn Tùng Lâm 2.4.2012 17 BT 105 BT BT
8 Nguyễn Hoài Thương 31.1.2012 14.5 BT 103 BT BT
9 Nguyễn Ngọc Tuyền 12.12.2012 18.5 BT 112 BT BT
10 Trần Minh Đăng 18.11.2012 21.5 BT 108 BT BT
11 Bùi Hoàng Sơn 14.1.2012. 16 BT 109 BT BT
12 Nguyễn Nhựt Trường 2.4.2012 21.5 BT 112 BT BT
13 Nguyễn Hữu Phước 21.2.2012 15 BT 107 BT BT
14 Lý Ngọc Hương Vy 27.7.2012 29 CNCHT 116 BT CNCHT
15 Trương Minh Kha 24.6.2012 19.5 BT 107 BT BT
16 Nguyễn Tấn Phát 22.3.2012 19 BT 109 BT BT
17 Phan Minh Trọng 1.1.2012 25 CNCHT 109 BT CNCHT
18 Phan Phúc Thịnh 22.2.2012 23.5 BT 113 BT BT
19 Phạm Trần Bảo Ngọc 24.11.2012 16 BT 99 BT BT
20 Đặng Phú Qúy 13.2.2012 20.5 BT 114 BT BT
21 Phạm Trần Phúc An 1.6.2012 21 BT 109 BT BT
22 Trà Trọng Khang 10.10.2012   BT 103 BT BT
23 Lê Thị Huỳnh Như 6.9.2012 14.5 BT 98 BT BT
24 Huỳnh Thị Diễm My 10.5.2012 16 BT 108 BT BT
25 Đoàn Gia Bảo 15.5.20121 17 BT 108 BT BT
26 Trần Hậu Nam 15.3.2012 20.5 BT 111 BT BT
27 Trương Minh Hiếu   18 BT 112 BT BT
28 Nguyễn Đặng Phước Giang 20.5.2012 25 CNCHT 114 BT CNCHT
29 Nguyễn Hoàng Long 4.2.2012 16.5 BT 109 BT BT
30 Lê Quach Hoàng Anh 19.5.2012 23 BT 115 BT BT
31 Phạm Hoàng Ngân 10.3.2012 23.5 BT 111 BT BT
32 Nguyễn Bảo Ngọc 7.12.2012 17 BT 107 BT BT
33 Trương Mỹ Nhả 18.12.2012 15.5 BT 103 BT BT

9/ LỚP LÁ 1: Cô Mai Thị Thúy Kiều - Nguyễn Thị Thắm.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 2 4          
1 Nguyễn Ngọc Hân 21.9.2011 16 BT 111 BT BT
2 Tăng Thủy Tiên 13.10.2011 15.5 BT 107 BT BT
3 Nguyễn Đăng Khoa 22.9.2011 38 CNCHT 122 BT CNCHT
4 Nguyễn Tường Vy 13.2.2011 18 BT 112 BT BT
5 Lê Hoàng Thiên Phát 25.5.2011 17 BT 109 BT BT
6 Hồ Lữ Khánh Tuyết 2.8.2011 17.5 BT 107 BT BT
7 Đỗ Lại Kim Ánh 14.12.2011 22 BT 110 BT BT
8 Hồ Minh Thư 28.12.2011 18 BT 117 BT BT
9 Nguyễn Anh Tuấn 20.9.2011 20 BT 114 BT BT
10 Huỳnh Tấn Phát 29.11.2011 23.5 BT 110 BT BT
11 Lê Nguyễn Tuấn Anh 18.3.2011 41.5 CNCHT 133 CCCHT CNCHT
12 Nguyễn Nhật Hào 24.10.2011 27 CNCHT 120 BT CNCHT
13 Nguyễn Kiều Tiên 21.12.2011 32 CNCHT 116 BT CNCHT
14 Nguyễn Trọng Phúc 15.9.2011 23.5 BT 116 BT BT
15 Trần Minh Nhật 1.3.2011 27 CNCHT 118 BT CNCHT
16 Nguyễn Hưng 2.3.2011 22 BT 111 BT BT
17 Hồ Bảo Khang 3.7.2011 32.5 CNCHT 121 BT CNCHT
18 Phan Thị Thu Hà 6.6.2011 16 BT 105 BT BT
19 Trịnh Thị Thu Trầm 16.6.2011 21.5 BT 114 BT BT
20 Đỗ Như Huỳnh 22.6.2011 18 BT 110 BT BT
21 Đặng Hoàng Hiểu Nhi 1.10.2011 18 BT 109 BT BT
22 Huỳnh Thị Minh Tuyền 12.12.2011 26.5 CNCHT 111 BT CNCHT
23 Nguyễn Ngọc Như Thảo 27.1.2011 30 CNCHT 116 BT CNCHT
24 Lê Hoàng  15.5,2011 17 BT 111 BT BT
25 Châu Minh Tân 31.12.2011 16.5 BT 107 BT BT
26 Võ Thiện Nhân 7.6.2011 16 BT 108 BT BT
27 Đặng Bảo Ngọc 6.7.2011 16 BT 111 BT BT
28 Trần Thanh Thảo 7.8.2011 18 BT 116 BT BT
29 Nguyễn Lê Khả Ái 16.1.2011 24 BT 116 BT BT
30 Trần Nguyễn Bích Tuyền 23.9.2011 17 BT 106 BT BT
31 Trần Thanh Tùng 23.9.2011 16.5 BT 104 BT BT
32 Tạ Lê Đức Trí 26.5.2011 31.5 CNCHT 116 BT CNCHT

10/ LỚP LÁ 2: Cô Nguyễn Thị Son - Huỳnh Minh Thư.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 2            
1 Nguyễn Khánh An 13.1.2011 21 BT 119 BT BT
2 Mai Võ Quốc Bảo 30.5.2011 26 BT 113 BT BT
3 Nguyễn Trương Duy Bình 9.10.2011 24.5 BT 114 BT BT
4 Trần Bảo Châu 12.10.2011 15.5 BT 107 BT BT
5 Trần Thị Ngọc Gìau 9.5.2011 16.5 BT 107 BT BT
6 Vũ Anh Hào 29.6.2011 20.5 BT 110 BT BT
7 Võ Nguyễn Anh Khoa 3.11.2011 27.5 CNCHT 119 BT CNCHT
8 Hà Huỳnh Duy Khôi 6.3.2011 22 BT 113 BT BT
9 Hà Nguyên Khôi 31.1.2011 27 BT 122 BT BT
10 Nguyễn Tuấn Khôi 16.4.2011 29 CNCHT 119 BT CNCHT
11 Võ Đăng Khôi 7.8.2011 18.5 BT 117 BT BT
12 Nguyễn Kiên 27.2.2011 30 CNCHT 115 BT CNCHT
13 Bùi Ngọc Ngân 2011 30 CNCHT 119 BT CNCHT
14 Nguyễn Hoài Trọng Nhân 17.5.2011 22.5 BT 113 BT BT
15 Trương NguyễnTrọng Nhân 6.1.2011 24 BT 113 BT BT
16 Phạm Vũ An Nhiên 13.10.2011 17.5 BT 104 BT BT
17 Lê Nguyễn Hoàng Phương 13.6.2011 22 BT 114 BT BT
18 Lê Trần Bảo Trân 2.10.2011 20.5 BT 114 BT BT
19 Lê Phương Tuyền 22.11,2011 15 BT 101 TC1 TC1
20 NguyễnThị Thanh Tuyền 20.8.2011 28 CNCHT 118 BT CNCHT
21 Nguyễn Hoàng Minh Vy 21.5.2011 17 BT 106 BT BT
22 Phạm Nguyễn Nhật Duy 6.4.2011 34 CNCHT 116 BT CNCHT
23 Trần Song Hương 12.12.2011 23 BT 115 BT BT
24 Phạm Hồng Gia An 1.10.2011 21.5 BT 116 BT BT
25 Huỳnh Như Ngọc 26.10.2011 12.5 SDDV 98 BT SDDV+TC1
26 Trần Thị Kim Hiếu 1.6.2011 15 BT 104 BT BT
27 Nguyễn Thành Đạt 8.12.2011 15.5 BT 105 BT BT
28 Lê Duy Tân 3.8.2011 16 BT 108 BT BT
29 Lê Tấn Phát 20.11.2011 20 BT 113 BT BT
30 Huỳnh Trung Điền 19.7.2011 27 CNCHT 114 BT CNCHT
31 Nguyễn Xuân Trường 30.11.2011 25 CNCHT 115 BT CNCHT
32 Nguyễn Tiến Phương 2.11.2011 29 CNCHT 119 BT CNCHT
33 Mai Ngọc Linh Như 2011 19.5 BT 109 BT BT

11/ LỚP LÁ 3: Cô Phạm Kim Ngân - Lê Thị Kim Thoa.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
               
1 Đỗ Thị Như Ý 16.3.2011 17 BT 112 BT BT
2 Lê Gia Bảo 24.1.2011 17 BT 108 BT BT
3 Lê Đức Huy 24.9.2011 20.5 BT 118 BT BT
4 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 28.5.2011 18.5 BT 112 BT BT
5 Nguyễn Hoàng Phương Thảo 11.10.2011 19 BT 110 BT BT
6 Hà Thị Ngọc Quyên 15.6.201 29.5 CNCHT 119 BT CNCHT
7 Nguyễn Đặng Quốc Thắng 25.8.2011 24.5 BT 116 BT BT
8 Đào Tuấn Phát 19.4.2011 24.5 BT 117 BT BT
9 Phạm Vũ Anh Hào 26.6.2011 28.5 CNCHT 115 BT CNCHT
10 Nguyễn Lê Thùy Lâm 20.8.2011 23.5 BT 114 BT BT
11 Phạm Huỳnh Nhật Tiến 30.4.2011 27 CNCHT 114 BT CNCHT
12 Nguyễn Minh Khang 9.2.2011 18 BT 111 BT BT
13 Đào Minh Thư 9.2.2011 18 BT 108 BT BT
14 Mai Phát Tài 15.8.2011 21.5 BT 115 BT BT
15 Châu Ngọc Diễm 24.4.2011 29 CNCHT 119 BT CNCHT
16 Nguyễn Thị Thủy Tiên 10.9.2011 20.5 BT 111 BT BT
17 Võ Thị Tú Trinh 20.8.2011 16 BT 111 BT BT
18 Võ Trung Kiên 7.11.2011 34.5 CNCHT 121 BT CNCHT
19 Hoàng Mai Linh 5.4.2011 16 BT 108 BT BT
20 Lê Lâm Nhật Minh 25.11.2011 19 BT 111 BT BT
21 Lê Quang Minh 1.2.2011 17 BT 109 BT BT
22 Phạm Đông Quân 7.9.2011 18.5 BT 109 BT BT
23 Mai Hương Thảo 17.12.2011 27.5 CNCHT 112 BT CNCHT
24 Nguyễn Minh Thuận 25.12.2011 16 BT 105 BT BT
25 Văn Thị Cẩm Tiên 13.10.2011 15.5 BT 100 TC1 TC1
26 Đoàn Gia Tường 20.6.2011 21 BT 115 BT BT
27 Mai Gia Vy 21.11.2011 22 BT 110 BT BT
28 Mai Ngọc Như Ý 11.11.2011 19 BT 109 BT BT
29 Nguyễn Hữu Phát 5.8.2011 27 CNCHT 114 BT CNCHT
30 Đặng Đỗ Tiến Anh 21.6.2011 24 BT 113 BT BT
31 Lê Bội Hân 13.9.2011 16 BT 105 BT BT

12/ LỚP LÁ 4: Cô Phạm Hoa Hạ - Đào Thị Hồng Liên.

Số
TT
Họ và tên Ngày
tháng
sinh
Cân nặng Tình Trạng
dinh dưỡng
Chiều
cao
Tình trạng
dinh dưỡng
Kết luận
1 Nguyễn Trường Anh 9.3.2011 19 BT 110 BT BT
2 Nguyễn Hoàng Duy 23.2.2011 16.5 BT 110 BT BT
3 Nguyễn Thị Ngọc Hân 26.7.2011 16 BT 110 BT BT
4 Nguyễn Bùi Phúc Hậu 27.11.2011 14 SDDV 104 BT SDDV
5 Hồ Tấn Hoàn 29.4.2011 33 CNCHT 121 BT CNCHT
6 Nguyễn Văn Anh Huy 21.2.2011 17 BT 111 BT BT
7 Trương Gia Huy 2.8.2011 25 BT 117 BT BT
8 Trần Nguyễn Ngọc Huyền 8.2.2011 15.5 BT 114 BT BT
9 Đặng Khánh Hưng 5.8.2011 19 BT 113 BT BT
10 Nguyễn Anh Kha 1.9.2011 15.5 BT 110 BT BT
11 Nguyễn Huỳnh Anh Kiệt 30.7.2011 16.5 BT 110 BT BT
12 Bùi Dương Mỹ Linh 25.3.2011 30 CNCHT 120 BT CNCHT
13 Nguyễn Minh Phát Lộc 28.5.2011 15 SDDV 107 BT SDDV
14 Nguyễn Thanh Nam 31.10.2011 18.5 BT 113 BT BT
15 Phạm Lê Đại Nam 2.11.2011 19 BT 110 BT BT
16 Đặng Thị Hồng Ngọc 1.9.2011 20 BT 110 BT BT
17 Nguyễn Trọng Nhân 12.2.2011 15 SDDV 106 TC1 SDDV+TC1
18 Nguyễn Thị Kiều Như 18.8.2011 18.5 BT 116 BT BT
19 Cao Hoàng Phúc 13.12.2011 17.5 BT 108 BT BT
20 Trịnh Hoàng Quân 7.9.2011 17 BT 112 BT BT
21 Mai Nhã Quỳnh 1.11.2011 13.5 SDDV 103 BT SDDV
22 Phạm Ngọc Sơn 22.12.2012 35.5 CNCHT 116 BT CNCHT
23 Nguyễn Thanh Thúy 20.12.2011 15 BT 99 TC1 TC1
24 Võ Hà Mẫn Tính 10.3.2011   BT 106 BT BT
25 Trần Ngọc Trí 2.1.2011 17 BT 110 BT BT
26 Lê Nguyễn Quốc Việt 7.10.2011 26 CNCHT 113 BT CNCHT
27 Lê Võ Thanh Việt 8.7.2011 19 BT 116 BT BT
28 Lê Minh Vương 8.5.2011 21 BT 122 BT BT
29 Lê Hoàng Yến 2011 16 BT 109 BT BT